Читать книгу Tuttle Compact Vietnamese Dictionary - Phan Van Giuong - Страница 12

Оглавление

chống v. [SV kháng] to oppose, to resist: chống lại to be against; chống người lên vật gì to support oneself on, to lean against

chống án v. to appeal [a case]

chống chọi v. to resist, to confront

chống chế v. to defend oneself

chống cự v. to resist

chống giữ v. to hold out, to defend

chống nạnh v. to put arms akimbo

chống trả v. to oppose, to resist, to fight back

chồng 1 n. [SV phu, quân] husband: lấy chồng to marry; bỏ chồng to divorce; mẹ chồng mother-in-law; bố chồng father-in-law; con chồng stepchild; ế chồng to be unable to find a husband 2 v., n. to pile up; a pile: một chồng sách a pile of books

chổng v., adv. to point upward; upward: nằm chổng gọng to lie with one’s legs in the air; ngã chổng gọn g to fall on one’s back

chộp v. to seize, to catch

chốt n., v. axle; to bolt, to pin: chốt cửa lại to bolt the door; vấn đề then chốt the key problem

chột 1 adj. one-eyed 2 adj. stunted, scared, worried: chột bụng/chột dạ startled

chơ vơ adj. abandoned, forlorn, without protection

chớ adv. do not, let us not: chớ có/chớ nên nói gì shouldn’t say anything; chớ hề never

chờ v. to await, to wait for (= đợi)

chở v. to take, to transport, to carry: chuyên chở to be transported; chở củi về rừng to carry coals to New castle; xe chở hàng truck, goods train, freight train

chợ n. [SV thị] market, marketplace: hội chợ fair, exposition; phiên chợ market day; chợ đen black market; chợ phiên fair; chợ giời open air second-hand market; kẻ chợ town folk, city people

Chợ lớn n. Cho Lon, Saigon’s Chinatown

chơi v. [SV du] to play, to amuse oneself; to play [game, musical instrument, cards, sport]; to be a fan of, to collect, to keep [as a hobby]; to indulge in; to take part in—not seriously— for fun [follows main verb] [opp. thật]: sân chơi playground; trò chơi game; đồ chơi plaything, toy; đi chơi to go for a walk, to go out; to go and visit; đến chơi to come for a visit; chơi bi to shoot marbles; chơi dao to play hopscotch; chơi dương cầm to play the piano; chơi bài to play cards; chơi cờ to play chess; chơi quần vợt to play tennis; chơi bóng rổ to play basketball; chơi tem to collect stamps; chơi lan to collect orchids; chơi đồ cổ to collect antiques; chơi chim hoạ mi to keep nightingales; chơi gái to frequent prostitutes; chơi họ/hụi to take part in a mutual savings and loan group; ăn chơi to eat for fun, as in bốn món ăn chơi hors d’oeuvres, assorted appetizers; nói chơi to say in jest; chơi chơi not to play for money, to play [card game] for fun; dễ như chơi as easy as ABC; giờ [ra] chơi to have a break; chơi chữ to play on words; làng chơi the pleasure world; gái làng chơi prostitute(s); khách làng chơi bawdy house customer(s)

chơi ác v. to play a dirty trick [on somebody]

chơi bời v. to be a playboy, to indulge in playing

chơi khâm v. to play a nasty trick [on somebody]

chơi lu bù v. to have rounds after rounds of fun [literally and pejoratively]

chơi vơi adj. lonely, to be in a precarious position

chơm chởm adj. rugged, craggy, shaggy

chớm v. to start to, to begin to, to be about to: tình yêu mới chớm to begin to love

chớm nở v. [of feelings] to be budding

chớn n. limit: quá chớn to go beyond the limit

chờn vờn v. to flutter about

chớp v. [of heaven giời, trời] to lighten; chớp mắt to blink/wink; chớp bóng to show movies; nhanh như chớp as fast as lightning; chỉ trong chớp mắt in a wink; cửa chớp shutters

chớp ảnh v. to project movies

chớp bóng v. to project/show movies: rạp chớp bóng movie theater

chớp nhoáng adv. at lightning speed; chiến tranh chớp nhoáng lightning war

chợp v. to doze off: chợp mắt to have a wink of sleep

chớt nhả v. to use non-serious language

chợt adv. suddenly or unexpectedly [precedes main verb]; alternately: tôi chợt nhớ I remember suddenly; chợt nói chợt cười alternately talking and laughing

chu cấp v. to support, to assist, to help, to provide

chu chéo v. to yell, to holler

chu du v. to travel [around]

chu đáo adj. perfectly done, perfectly taken care of

chu kỳ n. cycle, period [of recurring phenomena]

chu niên n. anniversary: đệ thập chu niên tenth anniversary

chu tất adj., v. full and careful, perfect; to pay all back

chu toàn v., adj. to be perfect; to complete perfectly, safe; intact

chu trình n. circular, cycle [which is sent around]

chu vi n. circumference

chú 1 n. uncle [father’s younger brother]: chú ruột uncle [addressed by nephew or niece]; chú họ father’s male cousin; chú thím tôi my uncle and his wife; cô chú tôi my aunt and her husband; hai chú cháu anh Hiển Hien and his uncle, Hien and his nephew [or niece]; anh/ chị em con chú con bác first cousins [A calls B’s father chú, and B calls A’s father bác] 2 n., v. note; to annotate, to explain, to mark: ghi chú/cước chú footnote; bị chú note 3 n. incantation, conjuration: đọc thần chú to read incantation

chú cước n. explanatory notes, marginal notes

chú dẫn v. to note, to annotate

chú giải v. to explain, to quote, to annotate

chú lực v. to concentrate or to apply one’s strength on

chú mục v. to pay attention to

chú rể n. bridegroom

chú tâm v. to concentrate on: chú tâm vào việc học to concentrate on studying

chú tiểu n. novice [in a Buddhist temple]

chú trọng v. to pay attention to, to attach importance to [đến, tới precedes object]

chú ý v. to pay attention [đến, tới precedes object]; Attention!: chú ý nghe bài giảng to pay attention to lectures

chủ n. owner, master, boss, lord (= chúa); landlord: ông chủ nhà landlord; bà chủ nhà landlady; chủ nhà host, hostess [opp. khách]; chủ hãng employer [opp. thợ]; địa chủ landowner; điền chủ landlord; gia chủ head of family; nghiệp chủ manager of industry; thân chủ client; tự chủ independence; chủ nợ creditor; chủ quán inn-keeper

chủ bút n. editor-in-chief, editor

chủ chiến v. to advocate war

chủ đạo adj. decisive: đóng vai trò chủ đạo to play a decisive role

chủ đề n. main subject, main topic

chủ đích n. main objective, main aim, chief goal

chủ động v., adj. to be active, to take the initiative; principal: vai chủ động principal role [of a story]

chủ giáo n. bishop

chủ hoà v. to advocate peace

chủ hộ n. head of a family

chủ hôn n., v. celebrant; to conduct a wedding ceremony [preceded by đứng]

chủ khảo n. head of examiners

chủ lực n. main force, driving force

chủ mưu v., n. to instigate; to be the mastermind, to contrive; instigator

chủ nghĩa n. doctrine, ideology, -ism: chủ nghĩa cá nhân individualism

chủ ngữ n. subject [of a sentence]

chủ nhân n. boss, master: chủ nhân ông manager [as opp. to labor công nhân]

Chủ nhật n. Sunday (= chúa nhật)

chủ nhiệm n. director; editor

chủ quan n., adj. subjective thinking [opp. khách quan]; subjective

chủ quyền n., adj. sovereignty; sovereign: có chủ quyền to be sovereign

chủ sự n. chief of a bureau

chủ tâm v., n. to intend, to aim; intention

chủ tế n. official celebrant

chủ tể n. chief, master, lord

chủ thầu n. contractor

chủ thể n. subject, main organ

chủ tịch n. chairman: phó chủ tịch vice-chairman

chủ tịch đoàn n. presidium

chủ toạ v., n. to preside over [a meeting]; chairperson: chủ toạ buổi họp to chair a meeting

chủ từ n. subject

chủ trương v., n. to advocate, to assert, to maintain; policy

chủ ý v., n. to intend, to aim; main idea, chief purpose, primary intention

chủ yếu adj. essential, important

chua 1 v. to note, to annotate 2 adj. sour, acid: canh chua sweet and sour soup

chua chát adj. bitter, ironical

chua ngoa adj. talkative; lying; sharp-tongued

chua xót adj. painful

chúa n. lord, prince, God: vua chúa kings and princes; bạo chúa tyrant; chúa Trời God; công chúa princess

chúa nhật n. Sunday

chúa sơn lâm n. tiger

chúa tể n. chief, master, leader, lord

chùa n. [SV tự] Buddhist temple, pagoda: đình chùa temples; thầy chùa monk

chùa chiền n. Buddhist temples

chuẩn n., adj. standard: tiêu chuẩn criterion

chuẩn bị v. to prepare, to get ready: chuẩn bị hành lý to get one’s luggage ready

chuẩn chi v. to order, to authorize a payment

chuẩn đích n. definite aim, goal, norm

chuẩn định v. to fix, to decide

chuẩn nhận v. to accept, to approve

chuẩn phê v. to approve: chuẩn phê dự án to approve a project

chuẩn tướng n. brigadier-general

chuẩn úy n. warrant officer

chuẩn xác adj. fully accurate, accurate

chuẩn y v. to approve

chúc 1 v. to tilt 2 v. to wish; to congratulate, to celebrate: cầu chúc to wish; chúc mừng năm mới, cung chúc tân xuân Happy New Year

chúc thư n. will and testament

chúc tụng v. to wish; to compliment, to praise

chục num. ten: hai chục twenty

chui v. to glide headlong, to creep, to steal, to slip in through a narrow opening; to cede [a card]: chui vào hang to creep into a hole

chúi v. to bend one’s head forward; to be engaged totally in: chúi đầu vào công việc to be engaged totally on the job

chùi v. to wipe, to clean, to polish

chum n. water jar

chúm v. to purse, to round [lips]: mẫu âm chúm môi rounded vowel

chùm n. cluster, bunch [of grapes, keys, flowers]: chùm nho a bunch of grapes; chùm chìa khoá a set of keys

chụm v. to assemble, to join, to gather

chụm lửa v. to light a fire

chun v. to shrink, to be elastic: sợi dây chun lại the string shrank

chun chủn adj. short, tiny

chùn v. to slow down, to stop

chùn chụt adv. [to kiss or suck] noisily: hôn chùn chụt to kiss noisily

chung 1 adj., v. common, mutual; to have or do in common: ở chung to live together; chung tiền to pool money; nhà chung Catholic mission 2 v. R to finish (= hết): thuỷ chung to the end; from beginning to end; to be loyal, faithful; hữu thuỷ vô chung to be unfaithful, disloyal 3 n. the end [used at the end of books or articles]: chung cuộc at the end; lâm chung to be about to die

chung chạ v. to share [with other people]

chung đúc v. to amalgamate, to create

chung đụng v. to clash; to share with other people

chung kết n. final: trận đấu chung kết final match

chung quanh n. surrounding area (= xung quanh)

chung qui adv. in the final analysis, in conclusion

chung thân adv. all one’s life: tù chung thân life imprisonment

chúng pron. [pluralizer for certain personal pronouns]; R group, people: công chúng the public; dân chúng the people; đại chúng the masses; quần chúng the masses

chúng bạn n. friends

chúng bay pron. you [plural]; also bay

chúng cháu pron. we [your grandchildren, your nephews, your nieces]

chúng con pron. we [your children]

chúng em pron. we [your younger siblings]

chúng mày pron. you [arrogant]

chúng mình pron. we [inclusive I and you, (he) and I; you, (they) and I]; cf. chúng ta, mình, ta

chúng nó pron. they, them

chúng ông pron. we [very arrogant]

chúng sinh n. all living creatures; wandering souls

chúng ta pron. we, us [inclusive I and you, (he) and I; you, (they) and I]; cf. chúng mình, ta, mình

chúng tôi pron. we [exclusive I, he and I, they and I, but not you]

chùng adj. [of rope, string] loose, slack; [of trousers] to be long, hanging

chùng chình v. (= trùng trình) to loiter; to procrastinate

chủng 1 n. R species, kind, sort: chủng loại race; nhân chủng human; chủng tộc human race; diệt chủng to exterminate a race 2 v. to vaccinate; chủng đậu to vaccinate against smallpox

chủng loại n. sort, kind, variety, type, species

chủng tộc n. race, people

chuốc v. to seek, to bring upon oneself to [worry, profit, honors]: chuốc lấy sự đau khổ to bring unhappiness upon oneself

chuộc v. to buy back [lost or pawned object], to redeem; to make amendments for, to atone for [fault, mistake]; to try to win [someone’s heart]

chuôi n. handle [of knife dao], hilt

chuối n. banana: một buồng chuối a bunch of bananas; một nải chuối a hand of bananas; vườn chuối banana farm; giồng cây chuối, trồng cây chuối to stand on one’s head; trượt vỏ chuối to slip on a banana skin; to fail an examination

chuỗi n. a string [of beads], necklace; file, series, succession: chuỗi hạt trai pearl necklace; một chuỗi ngày dài dằng dặc a succession of long, long days; chuỗi tràng hạt rosary

chuôm n. small pond

chuồn v. to take French leave, to clear out, to sneak out

chuồn chuồn n. dragonfly

chuông n. bell: bấm chuông to ring the bell [by pushing a button]; đánh chuông/thỉnh chuông to strike the bell with a mallet; dật chuông/rung chuông to ring the bell [by pulling a cord or rope]; lắc chuông to ring the bell [by shaking it]; gác chuông bell tower; chuông bấm, chuông điện electric bell

chuồng n. cage, shed, shelter, coop, stable, sty: lúc gà lên chuồng at nightfall; chuồng bò stable for oxen; chuồng chim bồ câu pigeon house; chuồng chó dog kennel; chuồng gà chicken coop, chicken house; chuồng heo/ chuồng lợn pig sty; chuồng ngựa stable, stall; chuồng tiêu latrine, privy; chuồng xí latrine, privy; chuồng trâu buffalo stable

chuộng v. to be fond of, to like, to esteem: tham thanh chuộng lạ to like exotic things; chiều chuộng to pamper, to esteem; kính chuộng to res pect and esteem; yêu chuộng to love

chuốt v. to polish, to refine: chải chuốt to be smart

chuột n. rat, mouse, cobaye: bả chuột rat poison, rat’s bane; bẫy chuột mousetrap; dưa chuột cucumber; ướt như chuột lột drenched to the skin

chuột bạch n. white mouse, white mice

chuột bọ n. rodents

chuột chù n. muskrat

chuột cống n. sewer rat

chuột đồng n. field mouse

chuột nhắt n. mouse, mice

chuột rút n. cramp

chụp v. to spring upon and seize suddenly: chụp ảnh/hình to take photographs; chụp lấy cổ nó to grab him

chụp ảnh v. (= chụp hình) to take a photograph [of]; to have one’s picture taken

chụp đèn n. lamp shade

chút 1 adj. tiny (= tí): chút ít, chút đỉnh, chút xíu; một chút a little bit; đôi chút a little 2 n. great-great-grandchild; cf. cháu, chắt, chít

chút con n. a small child, the only child

chút đỉnh adj. a little bit, a touch of

chút ít adj. tiny

chút phận n. modest condition

chút thân n. humble life

chút tình n. humble sentiment

chút xíu adj. tiny

chụt n. smacking noise

chùy n. mallet, hammer; blow

chuyên 1 v. to transfer [liquid, merchandise]; to transport; to carry: chở chuyên to transfer [money illegally] 2 adj., n., v. specialized in; expert, main occupation; to concentrate on: chuyên tâm to be devoted; chuyên về to specialize in

chuyên cần adj. diligent, industrious

chuyên chế adj. absolute, dictatorial, arbitrary, autocratic

chuyên chính n. dictatorship: vô sản chuyên chính dictatorship of the proletariat [communist term]; chế độ chuyên chính dictatorship regime

chuyên chở v. to transport: chuyên chở hàng hoá to transport goods

chuyên chú v. to apply oneself, to be attentive, to concentrate on

chuyên đề n. special subject/topic

chuyên gia n. specialist, expert

chuyên khoa n. specialty, advanced and specialized course; second cycle [three years] of secondary education [opp. phổ thông]

chuyên môn n., adj. specialty [to specialize in], professional; to be technical: nhà chuyên môn expert, specialist; về phương diện chuyên môn from a technical point of view; danh từ chuyên môn technical terms, jargon; không chuyên môn nonspecialized, unskilled; nontechnical

chuyên nghiệp n. specialist, professional; vocational: trường trung học chuyên nghiệp technical college, vocational school

chuyên nhất v. to be devoted to one thing

chuyên quyền v. to be despotic, to rule as an autocracy, to be a dictatorship

chuyên tâm v. to concentrate on [with fixed intention]

chuyên trách v. to be responsible; nhà chuyên trách responsible authorities

chuyên trị v. [of doctor] to be a specialist in: bác sĩ chuyên trị bệnh ngoài da dermatologist

chuyên tu v. to give or to get special training: lớp chuyên tu special session, seminar [on certain subjects]

chuyên viên n. expert, specialist

chuyến n. trip, journey, voyage, flight [as a unit, single event]; time: chuyến đi the outward trip; chuyến về the homeward trip, on the way back; chuyến mười giờ the 10 o’clock train [bus, plane, etc.]; chuyến xe lửa năm giờ the 5 o’clock train; chuyến xe Saigon-Baclieu the Saigon-Baclieu bus; đi Nam vang một chuyến to go to Phnom Penh [once]; đi cùng một chuyến to travel together; Mấy chuyến? How many times, how many rounds?; nhiều chuyến many times; chuyến này this time; chuyến trước last time; chuyến sau next time; chuyến tàu đêm the night train

chuyền v. to pass, to hand; to pass from place to place; to carry, to transfer: chuyền tay nhau to pass on to each other

chuyển v. to move, to transfer; to shift; to change [direction]; to transmit, to hand over: chuyển đạt to convey; chuyển giao to transfer; lay chuyển to move, to shake; biến chuyển to change; di chuyển to move; thuyên chuyển to move [personnel] around:

chuyển biến v. to change

chuyển bụng v. (= chuyển dạ) to start to have labor pains

chuyển đạt v. to transmit, to convey

chuyển đệ v. to transmit, to forward; kính gửi Ôâng Tỉnh trưởng, nhờ Ông Quận trưởng chuyển đệ to the Province Chief, care of the District Chief

chuyển động v., n. to move; movement, motion

chuyển giao v. to hand over [authority, government office]

chuyển hoá v. to transform, to change

chuyển hoán v. to complete an evolution

chuyển hướng v. to change direction

chuyển nhượng v. to transfer, to cede: chuyển nhượng sở hữu chủ nhà đất to transfer the land title

chuyển tiếp v., n. to transit; transition: giai đoạn chuyển tiếp transition stage

chuyển vận v. to transport; to set in motion

chuyện n. talk; story: kể chuyện to tell a story; nói chuyện trong buổi họp to give a talk at a meeting; bày/bịa/vẽ chuyện to fabricate; công chuyện business; nói chuyện to talk, to converse, to speak, to chat [với with, về, đến, tới about, of]; buổi nói chuyện a talk, public speaking; bắt chuyện to enter a conversation, to engage in a conversation; nói chuyện gẫu to talk idly; chuyện ngắn short story; chuyện phim film story, movie story; chuyện tình love story; sinh chuyện to pick a quarrel, to make a fuss, to start some trouble

chuyện gẫu v. to chat

chuyện trò v. to converse, to talk, to chat

chuyện vãn v. to converse, to chat

chư tăng n. all the monks

chư vị n. gentlemen, every one of …

chư hầu n. all the vassals; satellite, vassal: nước chư hầu satellite country

chứ 1 conj. and not, but not: Chứ (còn) ai (nữa) Sure, who else?; Chứ (còn) gì (nữa) Sure, what else?; Chứ sao? Sure, how else? (= chớ) 2 adv. [final particle] I suppose, I’m sure, I’m certain, shall we?

chứ lị adv. naturally, of course; surely, certainly

chừ n., adv. now, at present, at the present time

chữ n. [SV tự, từ] letter [of the alphabet]; [written] character, word, type, script, written language, handwriting: chữ cái letter of the alphabet; chữ hoa capital letter; chữ đẹp, chữ tốt nice handwriting or calligraphy, to have nice handwriting; chữ Hán/chữ Nho Chinese characters; chữ Nôm Demotic script; chữ đậm boldface type; chữ ngã italics; chữ nghĩa literary knowledge; chữ thảo, chữ thấu grass style [calligraphy]; chữ xấu poor handwriting or calligraphy, to have poor handwriting; không biết chữ to be illiterate; chữ như gà bới to have horrible handwriting; biết chữ to be literate; chữ Anh English [written]; chữ ký signature; chữ thập cross; chữ trinh virginity, faithfulness, loyalty [in woman]

chữ hoa n. upper case, capital letter

chữ thường n. lower case

chưa adv. not yet [precedes main verb in statements]; Yet? [final particle in questions]

chứa v. to contain, to hold; to take in, to put up [boarders, visitors]; to store [goods]; to harbor, to keep [stolen goods, dishonest people]: hồ chứa nước reservoir; kho chứa hàng warehouse, storehouse; nhà chứa brothel

chứa chan adj. overflowing [with]: nước mắt chứa chan overflowing tears

chứa chấp v. to conceal, to hide

chứa chất v. to pile up, to accumulate

chứa đựng v. to fill with, to contain

chừa v. to give up, to abstain from, to quit [habit, vice]; to set aside; to avoid, to leave: chừa thuốc phiện to quit smoking opium; chừa thuốc lá to quit smoking [cigarettes]; chừa rượu to quit drinking: chừa ra hai phân leave a margin of two centimeters

chửa v. to be pregnant: bụng mang dạ chửa to be pregnant; chửa con so to be pregnant for the first time; chửa con dạ to be pregnant the second time; chửa hoang to be pregnant without being married

chữa v. to repair, to alter; to mend, to fix; to correct: chữa bệnh to cure diseases; chữa cháy/chữa lửa to put out a fire; chữa chạy to try to save [patient, situation]; sửa chữa nhà cửa to repair a house

chữa thẹn v. to save one’s face by saying something

chức n. office, position, title, function [chemistry]: cách chức to dismiss; công chức government employee; giáng chức to demote; nhận chức to enter on duty; thăng chức to promote; viên chức employee, staff; phong chức to bestow a title

chức chưởng n. function, title

chức hàm n. honorary title

chức nghiệp n. occupation, career

chức phẩm n. office, grade, rank

chức phận n. duty, office, position

chức quyền n. authority, function, position

chức sắc n. dignitaries, authorities

chức trách n. responsible authorities

chức tước n. function and title

chức vị n. position, office, rank and function

chức vụ n. position, function, duty

chực 1 v. to wait; to watch for: chầu chực to wait long [to get some paper, to see an official] 2 adv. to be on the point of, be about to [precedes main verb]: chực sẵn to be ready, to stand by

chửi v. to insult, to abuse, to scold

chửi bới v. to insult, to scold

chửi mắng v. to insult, to offend, to scold

chửi rủa v. to abuse and curse

chửi thề v. to use abusive language, to swear all the time

chưng 1 v. to show off, to display: chưng bằng cấp to display all certificates 2 v. to boil down, to dry up: chưng nước mắm to boil fish sauce to condense it

chưng bày v. to display, to exhibit

chưng diện v. to dress up, to show off; to decorate

chưng dọn v. to display, to arrange

chứng 1 n. R proof, evidence: bằng chứng/ chứng cớ evidence, proof; chứng nhân/nhân chứng witness; chứng minh to testify; to demonstrate; chứng thực/chứng nhận to certify 2 n. illness, defect, vice, ailment, tic: triệu chứng symptom; hay có chứng đau bụng to have frequent stomach-aches; giở chứng, sinh chứng to become vicious, wicked

chứng bệnh n. symptom

chứng bệnh học n. symptomatology

chứng chỉ n. certificate

chứng cớ n. (= chứng cứ) evidence, proof

chứng giám v. to witness, to be a witness, to certify

chứng khoán n. security certificate, bonds, shares

chứng kiến v. to witness, to see

chứng minh v. to prove, to demonstrate

chứng minh thư n. identification certificate, laissez passer

chứng nghiệm v. to verify

chứng nhân n. witness

chứng nhận v. to certify

chứng phiếu n. certificate

chứng thực v. to certify, to prove

chứng tỏ v. to prove: chứng tỏ khả năng của mình to prove one’s ability

chứng từ n. receipt, document, proof

chừng n., adv. foreseeable degree, measure, extent; about: chừng độ approximately; chừng này this time, this much; chừng ấy/ chừng nấy then, that amount; Chừng nào When?, How much?; coi chừng to watch out, to be cautious; độ chừng/phỏng chừng/ chừng độ about, approximately; không biết chừng one cannot foretell, perhaps; quá chừng excessively, to the extreme; vừa chừng moderately; nghe chừng it seems that; ý chừng it seems that

chừng độ n., adv. moderation; about

chừng mực n., adj. average, moderation; reasonable

chửng n. at one stretch, in one gulp: ngã bổ chửng to fall back; nuốt chửng to swallow without chewing

chững v. [of child] to totter

chững chạc adj. (= chững chàng) stately, dignified

chước 1 n. dodge, trick, ruse, expedient: mưu chước trick; bắt chước to imitate, to copy 2 v. to excuse, to exempt

chưởi See chửi

chườm v. to apply a compress to: chườm nước đá to apply an ice bag

chương n. chapter [of a book]

chương trình n. program, project, plan; program of studies, curriculum: chương trình trung học high-school curriculum; chương trình Anh văn the English program; chương trình nghị sự agenda

chương trình xử lí vãn bản n. word processor

chướng adj. unpleasant; indecent; senseless

chướng khí n. unhealthy air

chướng mắt adj. unpleasant, unacceptable

chướng ngại n. hindrance, obstruction: vật chướng ngại obstacle

chướng ngại vật n. obstacle, barricade, roadblock, hurdle

chướng tai adj. unpleasant to the ears

chưởng n. martial art trick

chưởng ấn n. keeper of the seal

chưởng khế n. notary

co 1 v. to shrink, to contract 2 v. to bend, to curl up: ngồi co chân lên ghế to sit with bent legs

co bóp v. to pulsate

co giãn adj. elastic, flexible

co quắp adj. curled up: nằm co quắp vì lạnh to be curled up because of cold weather

có 1 v. to be; to exist; to have, to possess, to own; there is/are 2 adv. affirmative article: giầu có to be wealthy; hiếm có to be rare; ít có to be rare

có chửa adj. pregnant

có hậu v. to have a happy ending

có hiếu v. to have filial piety

có học adj. educated

có ích adj. useful: bạn hãy làm việc gì có ích cho xã hội to do something useful for society

có khi adv. sometimes

có lẽ adv. perhaps, maybe, probably

có (lễ) phép adj. polite

có lý adj. reasonable, logical

có mang adj. (= có chửa) pregnant

có mặt adj. be present at

có một không hai adj. unique

có nghĩa adj. loyal to, constant in one’s sentiment

có nhân adj. compassionate, humane

có thai adj. (= có mang) pregnant

có thể v., adv. can, could, to be able to; perhaps, maybe, may, possibly

có tiếng adj. well-known, famous, noted

có tội adj. guilty

có vẻ v. to seem to, to look, to appear to

cò 1 n. stork, egret 2 n. trigger: bóp cò to pull the trigger 3 n. postage stamp (= tem)

cò kè v. to bargain

cò mồi n. decoy, show-off presenter, trading cheater

cỏ n. [SV thảo] grass, herb: cắt/làm cỏ to cut grass; bãi cỏ lawn; máy cắt cỏ lawn mower; rau cỏ vegetables; ăn cỏ to be herbivorous; giặc cỏ bandit; đồng cỏ meadow; làm cỏ to mow/cut the grass; to kill; cỏ dại weeds

cọ 1 v. to rub, to polish, to mop 2 n. palm tree

cọ xát n., v. friction; to rub repeatly; to contact with

cóc 1 n. toad: cóc tía/cóc vàng somebody wealthy [but stupid] 2 adv. [slang] not to (= không, chẳng, chả), anything: cóc khô nothing at all

cọc 1 n. stake, picket, post; pile: một cọc tiền a pile of money 2 n. deposit: đặt cọc to make a downpayment, a deposit

coi v. (= xem) to see, to look at, to watch, to consider: trông coi to watch; coi chừng to watch out; coi sóc to look after, to take care of

còi n. whistle, horn, siren: thổi còi to blow the whistle, to whistle; còi báo động air-raid alarm; Cấm bóp còi. No hornblowing.

cõi n. region, country, space, world: toàn cõi Việt Nam the whole Vietnam

com lê n. suit

com-pa n. compasses: com-pa đo dày callipers; com-pa tỉ lệ proportional compasses

còm adj. lean, skinny

con 1 n. [SV tử] child: người/đứa con child; thằng con giai/trai son; con gái daughter; con cả first-born child; con út the youngest child; cha nào con ấy like father, like son; (hai) bố con anh Ninh Ninh and his child; cha truyền con nối hereditary 2 n. for animals and certain inanimate things as a classifier noun: một con ngựa a [or one] horse; một con dao a knife; một con số a number, figure, digit; một con dê a dike, levee; một con đường a road; một con sông a river 3 adj. [SV tiểu] to be small, young: trẻ con child(ren); childish; chó con puppy; mèo con kitty; lợn con piglet; bàn con small table; dao con small knife; cây con sapling

con bạc n. gambler

con buôn n. merchant, trader

con cà con kê v., n. to say/talk nonsense; a cock and bull story

con cả n. first-born child, oldest child

con cái n. children, offspring

con cháu n. offspring, grandchildren

con chuột máy vi tính n. mouse [of computer]

con dâu n. daughter-in-law

con đầu lòng n. first-born child

con đội n. jack [automobile]

con đỡ đầu n. god-son, god-daughter

con hoang n. illegitimate child

con mọn n. little child, baby, infant

con niêm n. stamp duty

con nít n. child(ren)

con nuôi n. adopted child

con ở n. maid, servant

con quay n. spinning top [toy]

con rể n. son-in-law

con so n. the first baby

con số n. figure, number, digit

con thơ n. young child

con thứ n. the second-born child

con tin n. hostage

con trưởng n. first-born child, oldest child

con út n. youngest child

còn v., adv. [SV tồn] to remain; to have left, there is something left, still, yet, also, in addition: chậm còn hơn không better late than never; số tiền còn lại the remaining amount, the remainder, the balance; còn như as to, as for

cỏn con adj. smallish, insignificant, negligible

cong adj. curved: đường cong curve

cong cong adj. curved

cong queo adj. winding

cóng adj. numb

còng v. to be bent, to be hunchbacked

cõng v. to carry/pick a backpack: cõng rắn cắn gà nhà to bring the enemy home

cóp 1 v. to glean, to pick up, to gather: cóp nhặt to pick up 2 v. to copy, to cheat [at examination]

cọp n. tiger (= hổ, hùm)

cót két adj. grinding, grating, creaking

cọt kẹt See cót két

cô 1 n. father’s sister, aunt: cô ruột aunt 2 n., pron. young lady, young woman; you; you [used for unmarried young women]: Chào cô. Hello Miss; you; cô ấy, cô ta she, Miss; cô dâu bride; cô đỡ midwife; cô họ father’s female cousin 3 adj. (= côi) R to be isolated, alone, lonely: thân cô thế cô to be orphaned, lonely

cô độc adj. lonely

cô đơn adj. lonesome

cô lập v., adj. stand in isolation; isolated: chính sách cô lập isolationism

cô nhi n. orphan

cô nhi viện n. orphanage

cô phụ n. widow

cố 1 v. to make an effort, to try, to endeavor [with đi, lên]: cố sức to endeavor; cố hết sức to try, to do one’s best 2 n. great-grandfather (= cụ): cố đạo Catholic priest, missionary Father 3 adj. old, former, the late: cố tổng thống Ngô Ðình Diệm the late President Ngo Dinh Diem

cố chấp adj. obstinate, stubborn

cố đô n. old capital city

cố gắng v. to make efforts, to do one’s best

cố hương n. native village

cố hữu 1 n. old friend 2 adj. natural, innate

cố nhân n. old friend/lover

cố nhiên adj., adv. of course, natural; naturally: lẽ cố nhiên of course, naturally

cố quốc n. native land

cố sát v. to commit murder

cố tật n. defect, infirmity, disability

cố tình adj. deliberate, intentional, purposely

cố tri n. old acquaintance

cố vấn n. adviser, counselor

cố ý adv. purposely, intentionally

cổ 1 n. neck: cổ áo collar; cổ tay wrist; cổ chân ankle; nghển cổ/vươn cổ to stretch one’s neck; tóm cổ/túm cổ to nab, to grab; cổ họng throat 2 adj. old, ancient (= cũ, xưa; opp. kim): lỗi thời old-fashioned; đời thượng cổ ancient times; đồ cổ antique; thời trung cổ the Middle Ages; Viện Khảo cổ Institute of Archeology

cổ cánh n. partisan, friendship, acquaintances [of office holders]

cổ điển adj., n. classical; classics: văn phái cổ điển classicism; nhạc cổ điển classical music

cổ đông n. shareholder

cổ động v. to campaign for

cổ hũ adj. old-fashioned, conservative

cổ kính adj. ancient, old

cổ phần n. share, stock

cổ phong n. ancient customs

cổ sử n. ancient history

cổ thụ n. secular tree

cổ tích adj. old story, vestiges: truyện cổ tích old story, legend

cổ truyền adj. traditional

cổ văn n. old literature

cổ võ v. to stimulate, to excite; to encourage

cổ xúy v. to applaud, to eulogize, to advocate

cỗ n. set; banquet, feast; một cỗ bài a deck of cards; một cỗ áo quan [quan tài] a coffin; một cỗ xe a chariot; ăn cỗ to attend a banquet; cỗ cưới wedding feast

cốc 1 n. (= ly) glass [any shape], tumbler: cốc rữa mắt eye cup; uống một cốc rượu to drink a cup of wine 2 n. cereal, grain: ngũ cốc, mễ cốc cereals 3 v. to rap someone’s head with the knuckle of one’s finger

cộc adj. to be short: cộc tay short sleeves

cộc lốc adj. curt: trả lời cộc lốc to answer curtly

côi adj. orphaned: mồ côi bố/cha to be fatherless; mồ côi mẹ to be motherless

côi cút adj. orphaned; waif-like

cối n. mortar, mill: cối xay rice hull ing mill; cối giã mortar, rice polisher; súng cối mortar; súng cối xay machine gun; cối xay cà phê coffee mill

cỗi adj. stunted: cằn cỗi stunted and dried

cỗi rễ n. root, origin

cốm n. grilled rice

cộm adj. bulging; chafing with: bụi làm cộm mắt eyes chafing with dust

côn n. fighting stick

Côn Ðảo n. Poulo Condore

côn đồ n. ruffian, hooligan, gangster

Côn Minh n. Kunming

côn trùng n. insects

côn trùng học n. entomology

cồn 1 n. [sand] dune; river islet 2 n. alcohol 3 n. paste, gum

công 1 n. peacock 2 n. efforts, R labor; credit: tiền công wages, salary; bãi công/đình công to go on strike; lao công labor; phân công division of labor; thành công to succeed 3 adj. public, common [opp. tư]: của công public funds; trường công public school; xung công to confiscate; dụng công vi tư to use public funds for private purposes

công an n. public security; police, secret service; policeman

công an viên n. security officer

công báo n. official gazette

công bằng adj., adv. just, equitable, fair; justly, fairly, equitably

công binh n. army engineer

công bình See công bằng

công bố v. to announce publicly, to publish, to make public

công bộc n. public servant

công cán n. official mission

công cán uỷ viên n. chargé de mission; official commissioner

công chính n. public works

công chúa n. princess

công chúng n. the public

công chuyện n. business; public affairs

công chức n. government worker, public servant, government employee

công cộng adj. public: y tế công cộng public health

công cuộc n. task, work, job, undertaking

công danh n. reputation, titles, honors, position, career

công dân n. citizen: công dân giáo dục civic education

công dụng n. use: công dụng hoà bình của nguyên tử năng the peaceful uses of atomic energy

công đàn n. public forum

công điền n. village-owned ricefield; public field

công điện n. official telegram

công đoàn n. trade union

công đức n. virtue, morality, good deed

Công giáo n. Catholicism, Catholic

công hàm n. diplomatic letter

công hãm v. to attack

công hiệu n., adj. effectiveness, efficiency; efficient, effected

công ích n. public interest/welfare, public good

công kênh v. to carry [somebody] astride on one’s shoulder

công khai adj. to be done in the open or publicly

công kích v. to attack: công kích ai to attack someone

công lập adj. public, state: trường công lập public school

công lao n. labor, work, credit

công lệ n. rule, law

công luận n. public opinion, public forum

công lý n. justice

công minh adj. just, fair

công nghệ n. industry; technology: công nghệ tin học information technology

công nghệ thông tin n. information technology

công nghiệp n. industry; work: công nghiệp nhẹ light industry

công nghiệp hoá v. to industrialize

công nhân n. worker, employee

công nhân viên n. public servant, government employee

công nhận v. to recognize, to grant, to admit

công nhật n. daily wages; job paid by the day

công nhiên adv. publicly, openly

công nho n. public funds

công nông n. worker and peasant: giai cấp công nông worker and peasant class

công nợ n. debts

công ơn n. good deed, gratitude

công phá v. to storm, to attack

công pháp n. public law: công pháp quốc tế international law

công phạt v. to have violent after-effects

công phẫn adj. indignant

công phiếu n. state bond

công phu n., adj. toil, labor; elaborate

công quản n. public administration, public authority

công quỹ n. public/state funds

công sản n. public property

công sở n. government office, public service

công suất n. capacity, power

công tác n. work, task, job, assignment, operation, official business

công tác phí n. traveling expenses for official business

công tắc n. switch: công tắc điện power switch

công tâm n. sense of justice, impartiality

công thự n. government building

công thức n. formula

công tố viên n. prosecutor

công tơ n. meter: công tơ điện electricity meter

công tử n. mandarin’s son; dude, dandy

công tước n. duke

công trái n. public debt; government bond

công trường n. square; construction site, building site

công trình n. undertaking, work; project; monument

công ty n. firm, company, corporation: công ty xuất nhập khẩu an import and export company

công văn n. official letter, official document

công việc n. work, job, business, task

công viên n. public park

công voa n. convoy

công vụ n. civil service, official business

công xa n. government car

công xưởng n. workshop, shop; factory

cống 1 n. sewer 2 v. R to offer as a tribute

cống hiến v. to offer, to dedicate, to contribute

cồng n. gong

cồng kềnh adj. cumbersome

cổng n. gate, entrance; level crossing

cộng 1 v. to add: tính cộng sum, addition; 2 cộng với 3 two plus three; tổng cộng total 2 adj. common: cộng sản communist; bất cộng đái thiên to be deadly enemies; [of sounds] to be complementary distribution; Trung Cộng Chinese communists; chống cộng/bài cộng anti-communist

cộng đồng n., adj. community; common, collective: trung tâm sinh hoạt cộng đồng community center; kế hoạch phát triển cộng đồng community development project; phòng thủ cộng đồng collective defense

cộng hoà n., adj. republic; republican

Cộng sản n. communist: đảng Cộng sản Communist party

cộng sự viên n. colleague

cộng tác v. to collaborate [với with], to cooperate; to contribute

cốt 1 n. (= xương) bones, skeleton; frame-work: xương cốt bones; hài cốt remains; nòng cốt foundation; bê tông cốt sắt concrete framework 2 adj., v. to be essential to; to aim at

cốt cán n. loyal cadre, party veteran [communist]

cốt nhục n. blood relationship: tình cốt nhục tương tàn interfamilial quarrel, internecine war

cốt truyện n. plot, frame work

cốt tuỷ n. marrow; essence, quintessence

cốt tử adj. most essential, most fundamental

cốt yếu adj. basic, essential, vital: trình bày những điểm cốt yếu to present the essential points

cột 1 n. [SV trụ] pillar, column, pole, post, poster: cột cờ flagpole; cột buồm mast; cột cây số milestone; cột giây thép telegraph pole; cột trụ pillar, mainstay 2 v. to tie up, to bind: cột dây giày to tie one’s shoelaces

cơ 1 n. occasion; opportunity, circumstances: cơ hội opportunity; thừa cơ to seize an opportunity; sa cơ (thất thế) to fail; thất cơ to lose the opportunity; tuỳ cơ (ứng biến) to adapt oneself to the circumstances; nguy cơ danger 2 n. R machine, machinery, mechanism; R airplane: chiến đấu cơ fighter; oanh tạc cơ bomber; phản lực cơ jet plane; nông cơ farm machinery; động cơ engine, motor; hữu cơ [chemistry] organic; vô cơ inorganic 3 n. muscle [anatomy]: cơ nhị đầu biceps; cơ tam đầu triceps; cơ vòng sphincter

cơ bản n., adj. fundamental, elementary, basic

cơ cấu n. structure: cơ cấu tổ chức chính quyền địa phương the organizing structures of local government

cơ chế n. mechanism, structure; organization

cơ cực adj., n. very poor and hard up; hard life

cơ đồ n. family estate, undertaking

Cơ Ðốc giáo n. Christ, Christianity, Christian

cơ giới n. machine, mechanical implement: cơ giới hoá to mechanize

cơ hàn n. poverty, hunger and cold

cơ học n. mechanics

cơ hồ adv. very nearly, almost

cơ hội n. opportunity, chance: lợi dụng cơ hội to take advantage of, to avail oneself of

cơ khí n. mechanism, machinery

cơ man adj. innumerable, countless: cơ man nào là… so many...; cơ man nào mà kể enormous quantities, countless numbers

cơ mật n. secret

cơ mưu n. ruse, stratagem

cơ năng n. ability, function

cơ nghiệp n. assets, fortune

cơ quan n. organ, organism, agency, foundation: Cơ quan Nguyên tử năng Quốc tế International Atomic Energy Agency; Cơ quan Mãi dịch Trung ương Central Purchasing Agency; Cơ quan An toàn Hỗ tương Mutual Security Agency; Cơ quan Văn hóa Á châu Asia Foundation

cơ sở n. base, installation, organ, establishment: hạ tầng cơ sở infrastructure

cơ sở dữ liệu n. database

cơ thể n. human body; organism

cơ thể học n. anatomy; cơ thể học viện Institute of Anatomy

cớ n. reason, excuse, pretext: Cớ sao? Vì cớ gì? Why? For what reason?; chứng cớ evidence, proof; lấy cớ đi học buổi tối under the pretext of going to night school

cờ 1 n. [SV kỳ] flag, banner: hạ cờ to lower the flag; kéo cờ to raise or hoist the flag; treo cờ to display flags; phất cờ/vẫy cờ to wave the flag; cột cờ flagpole; cán cờ flagstaff;cờ rũ flag at half mast; lễ chào cờ flag-raising ceremony, salute to the colors; cờ trắng flag of truce; mở cờ trong bụng to be jolly glad 2 n. [SV kỳ] chess: cờ tướng Chinese chess; đánh cờ to play chess; con cờ/quân cờ chessman; bàn cờ chessboard; cao cờ to be a good chess player; một nước cờ a move [with đi to make]

cờ bạc v., n. to gamble; gambling

cời v. to get [something from a tree, roof, hole] by means of a stick

cởi v. to untie, to unfasten, to unbutton; to take off: cởi quần áo to take off clothes; cởi trần to be half naked; cởi truồng to be naked; cởi mở to liberalize, to ease, to relax

cỡi See cưỡi

cơm n. [SV phạn] cooked rice, food: bữa cơm meal; cơm tẻ ordinary rice; cơm rang/cơm chiên fried rice; cơm nguội cold rice; cơm nếp glutinous rice; nấu/thổi cơm to cook rice; làm cơm to cook, to prepare a meal; ăn cơm to eat; cơm tây French food; cơm đen opium; cơm cá mắm jail food

cơm áo n. food and clothing; living supply

cơm nước n. food, meals

cơm toi n. wasted money

cơn n. outburst, fit: cơn mưa squall of rain; cơn giận a fit of anger; cơn dông storm; cơn ho an attack of coughing; cơn gió a gust [or blast] of wind; cơn sốt a fit of fever

cỡn n. heat, rut: động cỡn bestrum

cợt v. to joke, to jest: cười cợt to jest; đùa cớt/ riễu cợt to joke, to make jokes

cu 1 n. cock, prick: thằng cu Tí little boy Ti 2 n. dove

cu li n. coolie

cú 1 n. owl: con cú mèo screeching owl; mắt cú peevish eyes; hôi như cú to stink 2 n. R sentence (= câu): cú pháp syntax; thơ bát cú eight-line poem 3 n. blow; [football, soccer] shot: đá một cú banh to kick a ball

cù v. to tickle (= thọc lét)

cù lao n. island

củ n. bulb, edible root, tuber: một củ hành tây an onion; một củ khoai lang a sweet potato; một củ khoai tây a potato

củ soát v. to check, to verify

cũ adj. [SV cựu] old, used, secondhand, former [opp. mới]: bạn cũ old friend; sách cũ secondhand book; quần áo cũ used clothes; như cũ as before, as previously

cũ kỹ adj. old, oldish

cũ rích adj. [of story] very old

cụ 1 n. very old person; great-grand parents: cụ ông great-grandfather; cụ bà great-grandmother; ông cụ già old man; sư cụ head monk 2 n. R all the whole; R implement, tool: dụng cụ tool, instrument; khí cụ tool, implement; nhạc cụ musical instrument; nông cụ farm tool, farm equipment; quân cụ military equipment

cụ thể adj., adv. concrete, tangible; concretely, real [opp. trườu tượng]

cụ thể hoá v. to concretize

cua n. crab: cua bể sea crabs; cua đồng rice-field crabs; ngang như cua to be stubborn

của 1 n. belongings, possession, property, riches: của cải property, belong ings; của công public funds, state property 2 prep. of: cuốn tiểu thuyết của ông ấy viết the novel which he wrote; cái va-li của Ông Nam Mr. Nam’s suitcase

của bố thí n. alms, charities

của chìm n. hidden wealth/property

của đút lót n. bribe

của gia tài n. family heritage

của gia bảo n. heirloom

của hối lộ n. bribe

của nổi n. material wealth; real estate

của hồi môn n. dowry

của phi nghĩa n. ill-acquired wealth

cúc 1 n. daisy, chrysanthemum: hoa cúc chrysanthemum flower 2 n. (= khuy) button

cục 1 n. ball, piece, broken piece: cục gạch a piece of brick; cục đá a piece of stone; cục máu a clot of blood; cục nước đá ice cube; đóng cục to clot 2 n. R position, situation, circumstances; office, bureau, agency: bưu cục post office; chi cục branch office; phân cục branch office; tổng cục head office 3 adj. rude, vulgar; brutal: cục cằn rude, impolite; cục kịch/cục mịch boorish

cục súc adj. brutish

cục tác v. [of hens] to cackle

cúi v. to bend over, to bow down: cúi đầu xuống to bow down

cùi 1 n. pulp, meat [of fruit, nut]: cùi dừa copra 2 n. leper (= hủi): bệnh cùi leprosy; trại cùi leper colony

củi 1 n. firewood, fuel: kiếm củi to gather twigs; chở củi về rừng to carry coals to Newcastle 2 n. cage, kennel: củi chó doghouse; tháo củi sổ lồng to be freed, emancipated

cúm n. influenza, flu; gripe: bị bệnh cúm to have flu; cúm gia cầm bird-flu

cùm v. to shackle, to be in fetters, to chain

cụm n. cluster, clump, tuft, grove: một cụm hoa a cluster of flowers

cùn adj. dull, blunt; rusty: dao cùn a blunt knife

cũn cỡn adj. too short: quần ngắn củn cỡn very short pants

cung 1 n. bow; arc [math]: bắn cung to shoot arrows 2 n. declaration, testimonial, evidence: hỏi cung to interrogate; khẩu cung oral statement; phản cung to retract one’s statement 3 n. palace, temple, dwelling: hoàng cung imperial palace; đông cung heir-apparent, crown prince; thiên cung the arch of Heaven; tử cung womb; Bạch Cung the White House 4 v., n. R to supply; supply [opp. cầu]: cung cấp thực phẩm to supply food

cung cầu n. supply and demand: luật cung cầu the laws of supply and demand

cung chúc v. to express respectful wishes: Cung chúc Tân Xuân Happy New Year

cung dưỡng v. to feed, to take care, to support [parents]

cung điện n. palaces: cung điện hoàng gia royal palace

cung hiến v. to offer, to donate

cung khai v. to declare, to admit, to confess

cung kính adj. respectful

cung nữ n. imperial maid

cung phi n. imperial concubine

cung ứng v. to provide, to answer, to supply: cung ứng thực phẩm to supply food

cúng v. to worship, to offer sacrifices, to make offerings: cúng lễ ông bà to make offerings and pray to ancestors; đồ cúng offerings

cùng 1 adj., v., conj. same; to follow; with, and: cùng nhau with one another, together; cùng một lúc at the same time, simultaneously; anh em cùng cha khác mẹ half-brothers; tam cùng [communist] the three “togethers” (eat together, live together, work together) 2 n. the end, limit, destitute, without resources: cùng khổ/cùng khốn very poor; chiến đấu cho tới cùng to fight to the end; vô cùng limitless, extremely [precedes or follows adjective]; kỳ cùng until the end, to the last; hang cùng ngõ hẻm nooks and corners

cùng cực adj. utmost

cùng đường adj. deadlock, at the end of a road

cùng nhau adv. together

củng cố v. to strengthen, to consolidate

cũng adv. also, too [precedes main verb]; all right [optionally follows kể]; [should not be translated in inclusive statements having indefinites ai, gì, nào, đâu, bao giờ]

cuốc 1 v. to dig out, to dig up: cuốc đất to dig soil 2 n. ride [in rickshaw, pedicab, taxi]

cuốc bộ v. to walk, to take a walk

cuộc 1 n. for games, parties, meetings, actions, etc. (= cục): công cuộc job, work, undertaking; thời cuộc current situation, current affairs; Quốc gia Nông tín cuộc National Agricultural Credit Bureau 2 v. to bet, to wager (= cá): Tôi cuộc với anh này I bet you; được cuộc to win a bet

cuối n. end; bottom [of list; last]: cuối cùng at last, finally; cuối năm nay at the end of this year; đoạn cuối the end [of story, book, film]; từ đầu chí cuối from beginning to end

cuội adj. nonsensical, lying: nói nhăng nói cuội to talk nonsense

cuỗm v. to steal, to filch, to swipe

cuồn cuộn v. [of waters] to whirl

cuốn 1 v., n. [SV quyển] to roll, [of wind, water] to carry away; roll, volume 2 v., n. to roll; roll to wrap-up: cuốn chả giò spring roll, gỏi cuốn fresh roll [using a lettuce leaf as wrapping, pork and shrimps as fillings]

cuốn gói v. to pack off and to clear out

cuộn v., n. to roll up; roll [of paper giấy], spool [of thread chỉ]

cuộn lên v. to scroll up

cuống 1 n. stalk, stem; stub 2 adj., v. to be panic-stricken, to be nervous; to lose one’s head; to be at a loss

cuống cuồng adj. utterly agitated, panicky

cuống họng n. throat, esophagus: đau cuống họng sore throat

cuống phổi n. bronchia

cuống quít v. to lose one’s head

cuống ruột thừa n. appendix [anatomy]

cuồng adj. mad, crazy, insane: điên cuồng raging, violent

cuồng nhiệt adj. fanatic(al)

cuồng phong n. furious gale, tempest

cuồng tín adj. fanatic(al)

cuồng vọng n. crazy ambition

cúp 1 v. to cut, to reduce: cúp lương to cut salary 2 n. cup, trophy: cúp Ða-vít Davis cup

cụp v. to close [umbrella ô]; [of tail, ears] to droop

cút v. to scram: Cút đi! Scram! Beat it! Get lost!

cụt adj. short; lame: cụt chân crippled; cụt đầu headless; cụt đuôi tailless; cắt cụt cut, chopped

cư v. R to dwell, to reside, to live (= ở): di cư to migrate, to move, to evacuate; định cư to settle [refugees]; hồi cư to come back to the city [after an evacuation]; tản cư to evacuate; dân cư inhabitant, population

cư dân n. inhabitant, population

cư ngụ v. to dwell, to reside, to live

cư sĩ n. retired scholar; retired official

cư trú v. to dwell, to reside, to live

cư xử v. to behave

cứ 1 n. R evidence, proof: bằng cứ/chứng cứ evidence 2 v., adv. to continue to [precedes main verb], to act despite advice or warning: Cứ đi đi! Go ahead [never mind]; Cứ nói đi! Keep talking!

cứ điểm n. base, main point

cứ liệu n. data

cừ adj. excellent, smart, outstanding

cử 1 v. to appoint, to send [an official]; được cử giữ chức to be appointed 2 v. R to lift [weight tạ]; to begin; to move; to raise [army binh]: cử tạ to lift weight

cử chỉ n. gesture, attitude: cử chỉ lễ phép a polite attitude

cử động v., n. to move; motion, movement

cử hành v. to be held; to perform, to celebrate: cử hành buổi lễ quốc khánh to celebrate National Day

cử nhân n. bachelor [degree]; bachelor’s degree, licentiate: tốt nghiệp cử nhân văn khoa ban tiếng Anh to graduate with a Bachelor of Arts in English degree

cử toạ n. audience

cử tri n. voter

cữ 1 n. cycle, epoch, period 2 v. to abstain from (= kiêng)

cự v. to resist, to scold

cự phách adj. outstanding, celebrity, prominent

cự tuyệt v. to refuse, to reject

cưa v. to saw, to amputate; [slang] to over-charge: thợ cưa sawyer; mạt cưa sawdust; xưởng cưa, nhà máy cưa sawmill; máy cưa, cưa máy power saw; hình răng cưa serrate, serrulate

cứa v. to cut, to saw off [with a dull knife]; to charge [high fees]

cửa n. [SV môn] door: cửa lớn, cửa ra vào main door; cửa sổ window; cửa vào entrance; cửa ra exit; nhà cửa house(s), housing; cánh cửa door flap; bậc cửa threshold; quả đấm cửa door knob; then cửa door latch; ngưỡng cửa threshold

cửa bể n. seaport

cửa chớp n. shutters

cửa công n. government office/department; court, tribunal

cửa hàng n. store, shop

cửa nhà n. house, household; housing

cửa ô n. city gate

cửa Phật n. Buddhist temple

cửa sông n. estuary

cửa tiệm n. store, shop, department store

cựa 1 n. spur [of rooster] 2 v. to move, to stir; cựa cậy/cựa quậy to move; cựa mình to toss

cực 1 n. R pole [geography and physics], extreme; R extremely: âm cực cathode; dương cực anode; Bắc cực North Pole; Nam cực South Pole; điện cực electric pole; từ cực magnetic pole; cực cùng tên like poles; cực khác tên opposite or unlike poles; cực đẹp awfully pretty; cực khó extremely difficult 2 adj. to be desperately in need, hard, suffering

cực chẳng đã v. to be against one’s will

cực đại n., adj. maximum

cực điểm n. maximum, extreme, climax: đến/ tới cực điểm to come to the utmost; to reach the utmost

cực đoan adj. extreme, extremist

cực độ n. extreme degree, limit

cực hữu adj. extreme right

cực khổ adj. poor; miserable

cực kỳ adv. extremely

cực lạc n. extreme happiness; paradise

cực lực adv. strongly, energetically, categorically

cực tả adj. extreme left

cực thịnh adj. prosperous, very rich

cực tiểu n., adj. minimum

cửi n. loom: dệt cửi to weave; khung cửi loom

cưng v. to cherish, to coddle, to pamper

cưng cứng adj. a bit hard (= cứng)

cứng adj. hard; strong, stiff, tough, rigid [opp. mềm]: gỗ cứng hard wood

cứng cáp adj. robust, strong, tough

cứng cỏi adj. firm: thái độ cứng cỏi a firm attitude

cứng cổ adj. stubborn, headstrong, pigheaded

cứng đầu adj. stubborn, headstrong, pig-headed

cứng đờ adj. stiff: hai chân tôi cứng đờ my legs are stiff

cứng họng adj. speechless, dumbfounded [at one’s wit’s end]

cứng lưỡi adj. speechless, dumbfounded

cứng ngắc adj. rigid

cứng rắn adj. tough, firm, resolute

cước n. postage, transportation char ges: cước phí bưu phẩm postal fee

cước chú n. footnote

cước phí n. postage, transportation charges

cưới v. [SV hôn, thú] to marry: đám cưới wedding procession; lễ cưới wedding ceremony; ăn cưới to attend a wedding [banquet]; áo cưới wedding gown, wedding dress; cỗ cưới/ tiệc cưới wedding banquet

cưới hỏi n. marriage, wedding

cưới xin n. (= cưới hỏi) marriage, wedding

cười v. [SV tiếu] to smile, to laugh; to laugh at, to ridicule, to mock: mỉm cười to smile; buồn cười to feel like laughing, to be funny; bật cười to burst out laughing; chê cười to laugh at, to ridicule; trò cười laughing stock; cười chúm chím to smile; cười gằn to chuckle; cười gượng to smirk; cười khì a silly laugh; cười khúc khích to giggle; cười nụ to smile; cười ầm, cười ồ, cười như nắc nẻ, cười rũ rượi to roar with laughter, cachinnate; cười nôn ruột, cười vỡ bụng to shake or to split one’s sides with laughing

cười cợt v. to joke, to jest: Không nên cười cợt. Don’t joke.

cưỡi v. [SV kỵ] to ride: cưỡi ngựa to ride a horse; cưỡi xe gắn máy to ride a motorcycle

cườm n. glass bead

cương 1 n. reins: cương ngựa horse’s rein; cầm cương to hold the reins 2 adj. R hard, inflexible, unyielding (= cứng; opp. nhu) 3 v. to improvise

cương lĩnh n. platform, principal guidelines

cương mục n. summary, outline

cương quyết adj. determined; strong-willed

cương thường n. constant obligations of morality

cương toả n. restrictions [to one’s freedom]; shackles

cương trực adj. upright

cương vị n. position, status

cương yếu n. fundamentals, essentials

cường adj. R strong, powerful (= mạnh): phú cường to be prosperous [as a nation]; liệt cường the world powers; tam cường Big Three

cường bạo adj. viciously cruel

cường dương adj. aphrodisiac

cường điệu v. to exaggerate, to magnify

cường độ n. intensity

cường hào n. village tyrant

cường lực n. force [as an instrument]

cường quốc n. powerful great nation

cường quyền n. brute force, cruel power

cường thịnh adj. prosperous, flourishing: xây dựng đất nước cường thịnh to build a prosperous country

cường tráng adj. hale and healthy, vigorous, robust

cưỡng v. to compel, to force: miễn cưỡng to be reluctant, be unwilling; reluctantly, unwillingly

cưỡng bách v. to make compulsory, to force, to coerce: lao động cưỡng bách forced labor; cưỡng bách giáo dục compulsory education; cưỡng bách tòng quân compulsory military service

cưỡng dâm v. to rape

cưỡng ép v. to force, to coerce: tự nguyện làm chứ không ai cưỡng ép to do something of one’s free will, not under coercion

cướp v. to rob, to loot, to ransack: ăn cướp to rob; cướp ngôi to usurp the throne; kẻ cướp robber, bandit, pirate; cướp bóc to rob, to loot; cướp đoạt to take over by robbery; cướp giật to rob by snatching

cứt n. excrement, feces; dung (= phân): cứt sắt [iron] dross, slag, cinder, scoria; mầu cứt ngựa khaki

cưu mang v. to carry in one’s womb; to support

cứu v. to save, to rescue: cầu cứu to seek help; cấp cứu [to give] first aid, emergency aid

cứu cánh n. the end; the purpose [opp. phương tiện the means]

cứu giúp v. to help, to relieve

cứu hỏa v. to put out a fire: lính cứu hỏa fireman; đội cứu hoả fire brigade

cứu quốc v. to save the country

cứu tế v., n. to aid, to give relief to; aid

cứu thế v. to save the world: Chúa Cứu thế the Savior; dòng Chúa Cứu thế the Redemptionists

cứu thương v. to give first aid: xe cứu thương ambulance; nữ cứu thương nurse

cứu tinh n. the Savior

cứu vãn v. to save: cứu vãn tình thế to save the situation

cứu viện v. to aid, to assist, to reinforce: cứu viện nạn nhân thiên tai to aid the victims of natural disasters

cứu vớt v. to rescue, to save

cứu xét v. to consider

cừu n. sheep: cừu cái ewe; cừu non lamb; thịt cừu mutton; cừu đực ram; người chăn cừu shepherd

cửu num. R nine (= chín): đệ cửu chu niên the ninth year

cửu chương n. multiplication table: học thuộc bản cửu chương to learn the multiplication table by heart

Cửu Long Giang n. the Mekong River

cữu n. R coffin: linh cữu bier

cựu adj. R old, used (= cũ); R former [opp. tân]: thủ cựu conservative; cựu giám đốc former director; tay kỳ cựu old timer, veteran; cựu binh sĩ/cựu chiến binh war veteran; tống cựu nghinh tân to bide farewell to the Old Year and to welcome the New Year

Cựu Kim Sơn n. San Francisco: đi thăm thành phố Cựu Kim Sơn to visit San Francisco

cựu nho n. traditionally trained scholar

cựu trào n. former dynasty

Cựu Ước n. Old Testament

Tuttle Compact Vietnamese Dictionary

Подняться наверх