Читать книгу Tuttle Compact Vietnamese Dictionary - Phan Van Giuong - Страница 7

Оглавление

VIETNAMESE–ENGLISH

A

a 1 n. acre [100 square meters] chữ viết tắt mẫu Tây 2 a! intj. Oh! [exclamation term]

a dua v. to flatter, to follow: a dua theo lối ăn mặc người khác to follow a person’s style of dress

a-lô! intj. Hello!

a ma tơ adv. amateur: học hành a ma tơ to study in a very amateurish manner

a phiến n. (= thuốc phiện) opium

A-Phú-Hản n. Afghanistan, Afghan

a tòng v. to act as an accomplice

a-xít n. acid

á! intj. Oh! Ouch!

Á n. Asia, Asian: Á Phi Afro-Asian; Ðông Nam Á Southeast Asia

Á-Căn-Ðình n. Argentina, Argentine

Á Châu n. Asia, Asian: Ðông Nam Á Châu Southeast Asia; người Á châu Asian

Á Ðông n. Asia, The East, The Orient, Asian, Eastern, Oriental: tiệm thực phẩm Á Ðông Asian grocery shop

á kim n. metalloid

Á Phi n. Asian-African: Á Phi Afro-Asian

à intj. Oh! Ah!

Aû Rập n. Arabia, Arab, Arabian: Khối Aû Rập the Arab Bloc

ạ intj. polite particle: vâng ạ Yes sir

ác adj. cruel, severe

ác cảm n. antipathy, ill-feeling, dislike

ác chiến n. a bloody fight; trận ác chiến a bloody fight

ác liệt adj. [of a fight, battle, war] very violent, very fierce

ác miệng adj. foul-mouthed

ác mộng n. nightmare

ác ôn n. wicked thug

ác thú n. wild animal

ác ý n. malice, ill-will

ách n. yoke: ách thực dân the yoke of colonialism

ach tắc adj. congested, blocked up: ách tắc giao thông traffic congestion

ai pron. Who?, whom, whoever, everyone, someone, anyone

Ai Cập n. Egypt, Egyptian

Ai Lao n. Laos, Laotian [see Lào]

ái ân v. to make love: trong lúc ái ân during love making

ái chà! intj. Well, well!

ái hữu n. friendly society, association: hội ái hửu sinh viên nước ngoài overseas students’ society

ái ngại v. to feel compassion for

ái lực n. affinity

Ái Nhĩ Lan n. Ireland, Irish

ái nữ n. daughter

ái quốc adj. patriotic: lòng ái quốc patriotism; nhà ái quốc patriot

ái tình n. (= tình yêu) love: ái tình cao thượng noble love

ải n. pass, hurdle: ải Chi Lăng Chi Lang pass

am n. small Buddhist temple, cottage

am hiểu v. to know well, to be familiar with

ám ảnh v. to be obsessed, beset

ám hiệu n. secret signal

ám muội adj. stupid, fishy, shady

ám sát v. to assassinate: vụ ám sát assassination; kẻ ám sát assassin

an adj. safe, secure; R peace: bình an (= yên) security; hội đồng bảo an security council; an cư lạc nghiệp to live in peace and be contented with one’s occupation, to settle down

an hưởng v. to live peacefully, to enjoy peacefully: an hưởng cuộc đời to enjoy life peacefully

an khang adj. healthy and safe

an ninh n. security: cơ quan an ninh security service

an nhàn adj. to be leisurely: đời sống an nhàn a good and easy life

an phận v. to feel smug: an phận thủ thường to feel smug about one’s present circumstances

an toạ v. to be seated

an toàn adj. secure, safe: an toàn lao động safe working conditions

an toàn giao thông n. road safety

an ủi v. to comfort

án n. judgment, sentence, verdict: toà án court of law; tuyên án to give the sentence; chống [or kháng] án to appeal

án mạng n. murder, homicide

án phí n. legal costs/fees

án treo n. suspended sentence

áng n. literary work: áng văn chương literature work; áng mây cloud

anh 1 n. (= huynh) elder brother: anh em brothers/you; anh cả eldest brother; anh rể brother-in-law [one’s sister’s husband]; anh ruột blood brother; anh họ cousin [one’s parent’s elder sibling’s son] 2 pron. anh (first person as I [used by elder brother to younger sibling], and as you [used to young man]); he [used of young man]

Anh n., adj. Great Britain, England; British, English: Nước Anh England, Britain; tiếng Anh English; liên hiệp Anh the British Commonwealth

Anh Cát Lợi n. England, English

anh đào n. cherry: hoa anh đào cherry blossom

anh hùng n. hero: bậc/đấng anh hùng hero; nữ anh hùng, anh thư heroine

anh hùng ca n. epic

Anh quốc n. England

anh thư n. heroine

ánh n. beam, ray: ánh sáng beam of light, ray of light; ánh nắng sunlight; ánh trăng moonlight

ánh sáng n. light: ánh sáng ban ngày daylight

ảnh n. photograph: tấm/bức ảnh (= hình); tranh ảnh pictures, illustrations; ăn ảnh to be photogenic; rửa ảnh to develop, to print pictures; chụp ảnh to take photographs; điện ảnh movies; nhiếp ảnh photography

ảnh hưởng n. influence: có ảnh hưởng to influence [đến precedes object], to be influential

ao n. pond: ao cá fish pond; ao sen lotus pond; ao tù pond with stagnant water

ao ước v. to long for, to dream

áo n. [SV y] blouse, shirt, jacket, tunic: cái áo clothes, clothing; cơm áo food and clothing; quần áo clothes

Áo n. Austria, Austrian: nước Áo Austria

áo quan n. coffin

ào ào adj. roaring: chạy ào ào to rush; gió thổi ào ào roaring wind; nước chảy ào ào gushing water

ảo adj. imaginary, illusive: huyền ảo mysterious

ảo tưởng n. illusion, fancy

áp v. to approach, to get close; to stand against: áp bức to oppress; đàn áp to repress; áp chế to oppress

áp dụng v. to apply, to use [method, policy]

áp đặt v. to impose, to force on

áp lực n. pressure: áp lực không khí atmospheric pressure; áp lực 3 ki-lô gam trên một phân vuông pressure of 3 kg per square centimeter

áp phe v. to make a deal for a commission

áp phích n. poster, bill: Không được dán áp phích. Post No Bill.

áp suất n. pressure: áp suất cao high pressure

át v. to drown out [noise]

áy náy v. to be uneasy

Tuttle Compact Vietnamese Dictionary

Подняться наверх